Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bêu riếu



verb
To expose to shame, to expose to ridicule, to pillory
đem chuyện riêng của người ta bêu riếu khắp xóm làm gì what is the use exposing to ridicule people's private affairs all over the hamlet

[bêu riếu]
động từ
to expose to shame, to expose to ridicule, to pillory, parade other's shortcomings (như bêu diếu)
đem chuyện riêng của người ta bêu riếu khắp xóm làm gì
what is the use exposing to ridicule people's private affairs all over the hamlet



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.