Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bêu



verb
To display, to expose to shame

[bêu]
động từ.
to display, to expose to shame
bọn xâm lược dã man giết người, rồi bêu đầu giữa chợ
the barbarous aggressors killed people, then displayed their heads at the market place
nó bêu anh ta trước hội nghị
he exposed him to shame at the conference
phê bình công khai đâu có phải là bêu xấu
public criticism does not mean exposure to shame
đứa con hư bêu xấu bố mẹ
the bad child was a shame to his parents
for show; put up for show
tính từ
shameful, disgraceful
thiên hạ biết chuyện đó thì thật là bêu quá
it would be shameful indeed if they knew that
rõ bêu cái mặt!
shame on you!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.