Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bê trễ



verb
To leave undone, to neglect
không một ai bê trễ việc sản xuất no one left his work undone
ham chơi để công việc bê trễ to neglect one's work out of love for play

[bê trễ]
to leave undone; to neglect
Không một ai bê trễ việc sản xuất
No one left his work undone
Ham chơi để công việc bê trễ
To neglect one's work out of love for play
Học hành bê trễ
To be behind in one's studies
Bê trễ công việc
To be behind in one's work/behindhand with one's work



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.