Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bão



noun
Storm, hurricane, cyclone
cơn bão đã tan The storm abated
pháo bắn hàng loạt, trút bão lửa vào đầu thù round after round, the artillery poured down a storm of fire on the enemy
Colic
gieo gió gặt bão who sows the wind reaps the whirlwind
góp gió thành bão many a pickle makes a mickle

[bão]
danh từ
typhoon; storm; tempest; hurricane, cyclone
cơn bão đã tan
The storm abated
pháo bắn hàng loạt, trút bão lửa vào đầu thù
round after round, the artillery poured down a storm of fire on the enemy
bão biển
gale
bão tuyết
snowstorm
colic
shooting pain
gieo gió gặt bão
who sows the wind reaps the whirlwind
góp gió thành bão
many a pickle makes a mickle



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.