Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bãi bỏ



verb
To abrogate, to declare null and void

[bãi bỏ]
động từ
to abrogate, to declare null and void; to abolish; to repeal, to revoke, to call off, to do away (with)
chính quyền cách mạng đã bãi bỏ các đặc quyền của tư bản nước ngoài
the revolutionary government has abrogated all foreign capitalists' privileges



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.