Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
báo hiếu



verb
To show gratitude to one's parents
To give a decent funeral to one's dead parents

[báo hiếu]
động từ
to show gratitude to one's parents
to give a decent funeral to one's dead parents
fulfil one's filial duty



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.