Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bán xới



verb
To leave one's native country (without hope to return)

[bán xới]
động từ
(thông tục) to leave one's native country (without hope to return), to leave, to abandon; go away/off; quit
bán xới khỏi sân khấu
leave/quit the stage



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.