Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bá chủ



noun
Suzerain, dominator
một quốc gia nằm dưới quyền bá chủ của quốc gia láng giềng hùng mạnh a country under the suzerainty of its powerful neighbour
quyền bá chủ suzerainty, domination, hegemony
nuôi cuồng vọng làm bá chủ thế giới to nurture the wild ambition of world hegemony

[bá chủ]
danh từ
suzerain, dominator
một quốc gia nằm dưới quyền bá chủ của quốc gia láng giềng hùng mạnh
a country under the suzerainty of its powerful neighbour
quyền bá chủ
suzerainty, domination, hegemony
nuôi cuồng vọng làm bá chủ thế giới
to nurture the wild ambition of world hegemony
lord, ruler; sovereign



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.