Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bày biện



verb
To arrange
bày biện đồ đạc to arrange furniture
To indulge in superfluities
"đừng bày biện ra nhiều thứ. Làm ít, nhưng làm cho hẳn hoi" "Don't indulge in superfluities. Do little, but do it properly"

[bày biện]
động từ
to arrange, place, put, set
bày biện đồ đạc
to arrange furniture
to indulge in superfluities
"đừng bày biện ra nhiều thứ. Làm ít, nhưng làm cho hẳn hoi "
"Don't indulge in superfluities. Do little, but do it properly"



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.