Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bài tiết



verb
To excrete
bài tiết mồ hôi to excrete sweat, to exude sweat, to perspire
mùi của chất bài tiết trong phòng bệnh viện the smell of excreta in the hospital ward
sự bài tiết excretion

[bài tiết]
to discharge; to excrete
Bài tiết mồ hôi
To excrete sweat; to perspire
Mùi của chất bài tiết trong phòng bệnh
The smell of excreta in the sick-room
Sự bài tiết
Excretion



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.