Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
automaton




automaton
[ɔ:'tɔmətən]
danh từ, số nhiều là automata
máy tự động, thiết bị tự động
người máy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))



(Tech) máy tự động


máy tự động ôtômat
deterministic a. ôtômat đơn định
finite a. may tự động hữu hạn, ôtômat hữu hạn
linear bounded a. ôtômat đẩy xuống
non-deterministic a. ôtômat không đơn định
probabilistic a. ôtômat xác suất

/,ɔ:tə'meiʃn/ (automata) /ɔ:'tɔmətə/

danh từ
máy tự động, thiết bị tự động
người máy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "automaton"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.