Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
attain




attain
[ə'tein]
động từ
đạt được, giành được
to attain a position of power
giành được một địa vị quyền lực
to attain one's infamous goal
đạt được mục tiêu đê hèn của mình
to attain one's goal/objective/ambition
đạt được mục đích/mục tiêu/tham vọng của mình
(to attain to something) đạt hoặc tới được cái gì (bằng nỗ lực bản thân)
to attain (to) perfection
đạt tới sự hoàn mỹ
he attained the age of 25 before marrying
anh ấy đã đến tuổi 25 trước khi lấy vợ



đạt được, hoàn thành

/ə'tein/

động từ
đến tới, đạt tới
to attain to perfection đặt tới chỗ hoàn thiện
to attain one's object đạt được mục đích

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "attain"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.