Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
asylum




asylum
[ə'sailəm]
danh từ
nơi an toàn, nơi ẩn nấp
to ask for political asylum
xin tị nạn chính trị
nhà thương điên, dưỡng trí viện


/ə'sailəm/

danh từ
viện cứu tế
orphan asylum viện cứu tế trẻ mồ côi
asylum for the aged viện an dưỡng cho người già
nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh ((cũng) clunatic asylum)
nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu
to offord asylum to someone cho ai nương náu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "asylum"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.