Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
assimilate




assimilate
[ə'simileit]
ngoại động từ
tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to assimilate all that one reads
tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc
đồng hoá
(từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với


/ə'simileit/

ngoại động từ
tiêu hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
to assimilate all that one reads tiêu hoá được tất cả những cái mình đọc
đồng hoá
(từ cổ,nghĩa cổ) (assimilate to, with) so sánh với

nội động từ
được tiêu hoá, tiêu hoá,
được đồng hoá, đồng hoá

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "assimilate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.