Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
aspire




aspire
[əs'paiə]
nội động từ
(to aspire after / to something) mong muốn đạt được cái gì; có tham vọng về cái gì; khao khát
to aspire after knowledge
khao khát kiến thức
this excellent student aspires to become a well-known savant
cậu sinh viên xuất sắc này ước mong được trở thành một nhà bác học nổi tiếng
their company aspires after world-wide celebrity
công ty của họ khao khát muốn được nổi tiếng trên khắp thế giới


/əs'paiə/

nội động từ
( to, after, at) thiết tha, mong mỏi, khao khát
(nghĩa bóng) lên, dâng lên, bay lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "aspire"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.