Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
aspirant




aspirant
[əs'paiərənt]
danh từ
(aspirant to / after / for something) người khao khát muốn được nổi tiếng (hoặc được nắm chức vụ cao)
ironically, that blind fortune-teller is an aspirant to the ministerial post
trớ trêu thay, gã thầy bói mù ấy lại có tham vọng làm bộ trưởng


/əs'paiərənt/

danh từ
món atpic (thịt đông có trứng ăn trước hoặc sau bữa ăn)

tính từ
mong nỏi, khao khát, rắp ranh

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.