Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
array


/ə'rei/

danh từ

sự dàn trận, sự bày binh bố trận

lực lượng quân đội

dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề

    an array of bottles and glasses một dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp

(pháp lý) danh sách hội thẩm

(thơ ca) quần áo, đồ trang điểm

(điện học) mạng anten ((cũng) antenna array)

ngoại động từ

mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

    to array onself in one's finest clothes mặc những quần áo đẹp nhất

sắp hàng, dàn hàng; dàn trận

    to array forces (quân sự) dàn lực lượng, dàn trận, bày binh bố trận

(pháp lý) lập danh sách (các vị hội thẩm)

    to array a panel lập danh sách các vị hội thẩm


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "array"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.