Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
armchair





armchair
armchair

armchair

An armchair is a chair with arms.

['ɑ:mt∫eə]
danh từ
ghế bành
tính từ
không có hoặc không đem lại kinh nghiệm thiết thực về cái gì; suông; vô bổ
armchair critics
những nhà phê bình suông
an armchair traveller
nhà du lịch ghế bành (đọc hoặc nghe nói về du lịch, nhưng bản thân không đi đâu cả)
armchair theatre
sân khấu ghế bành (trên (rađiô) hoặc TV chẳng hạn)


/'ɑ:m'tʃeə/

danh từ
ghế bành !armchair strategist
nhà chiến lược trong phòng (xa rời thực tế)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.