Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
argue



/'ɑ:gju:/

ngoại động từ

chứng tỏ, chỉ rõ

    it argues him [to be] an honest man điều đó chứng tỏ anh ta là một người lương thiện

    it argues honesty in him điều đó chứng tỏ anh ta lương thiện

tranh cãi, tranh luận

    to argue a matter tranh luận một vấn đề

cãi lẽ, lấy lý lẽ để bảo vệ; tìm lý lẽ để chứng minh

    to argue that something is possible lấy lý lẽ để bảo vệ ý kiến rằng một việc gì đó có thể làm được (có thể xảy ra được)

    to argue something away lấy lý lẽ để bác bỏ cái gì

thuyết phục

    to argue something out of his opinion thuyết phục ai bỏ ý kiến

    to argue someone into believing something thuyết phục ai tin ở cái gì

rút ra kết luận

    what do you argue from it? anh rút ra được từ điều đó kết luận gì?

nội động từ

dùng lý lẽ (để biện hộ, để chống lại...)

    to argue for something dùng lý lẽ để biện hộ cho cái gì

cãi lý, cãi lẽ

    to be always arguing hay cãi lý, cãi lẽ

    to argue with somebody cãi lý với ai


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "argue"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.