Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ardent




ardent
['ɑ:dənt]
tính từ
cháy, nóng rực
ardent heat
nóng cháy, nóng rực
hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy
an ardent love for the country
lòng yêu nước mãnh liệt
ardent spirits
rượu mạnh


/'ɑ:dənt/

tính từ
cháy, nóng rực
ardent heat nóng cháy, nóng rực
hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy
an ardent love for the country lòng yêu nước mãnh liệt !ardent spirits
rượu mạnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ardent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.