Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ante




ante
['ænti]
danh từ
(đánh bài) tiền góp trong đánh pôkơ, bài xì... mà người chơi phải bỏ vào trước khi nhận lá bài mới; tiền tố
ngoại động từ
(đánh bài) lấy (cái gì) làm tiền tố
to ante up
đặt cược hoặc thanh toán
tiền tố (đứng trước danh từ, tính từ và động từ)
(nói về thời gian hoặc vị trí) trước
anteroom
phòng trước; phòng ngoài
antenatal
trước khi sinh
antedate
đề lùi ngày tháng, đề ngày tháng (trong tài liệu, bức thư...) sớm hơn/trước thời điểm đang viết



(lý thuyết trò chơi) mở (bài); tiền đặt (trong văn bản)

/'ænti/

danh từ
(đánh bài) số tiền tổ trước (đánh xì)

ngoại động từ
(đánh bài) đặt tiền tổ trước (đánh xì)
đánh cược, đánh cuộc
thanh toán (nợ)

Related search result for "ante"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.