Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
annoying




annoying
[ə'nɔiiη]
tính từ
làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức
quấy rầy, làm phiền


/ə'nɔiiɳ/

tính từ
làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức
quấy rầy, làm phiền

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "annoying"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.