Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
anchor





anchor
anchor

anchor

An anchor is a heavy metal device that holds a ship in place.

['æηkə]
danh từ
(hàng hải) cái neo, mỏ neo
to cast anchor; to drop anchor
thả neo
to weigh anchor
nhổ neo
to bring a ship to anchor
dừng tàu và thả neo
(kỹ thuật) neo sắt, mấu neo
(nghĩa bóng) nguồn tin cậy, nơi nương tựa
at anchor
bỏ neo đậu (tàu)
we lay at anchor outside the harbour
chúng tôi bỏ neo đậu bên ngoài cảng
to come to anchor
thả neo; bỏ neo (tàu)
to ride at anchor
xem ride
to slip anchor
xem slip
to swallow the anchor
(hàng hải), (từ lóng) từ bỏ cuộc đời sống dưới nước
ngoại động từ
(hàng hải) neo (tàu) lại
néo chặt, giữ chặt (vật gì bằng neo sắt)
to anchor a tent to the ground
néo chặt cái lều xuống đất bằng neo sắt
(nghĩa bóng) níu chặt, bám chặt
to anchor one's hope in (on)...
đặt hy vọng vào...
nội động từ
(hàng hải) bỏ neo, thả neo


/'æɳkə/

danh từ
(hàng hải) cái neo, mỏ neo
to cast anchor; to drop anchor thả neo
to weigh anchor nhổ neo
to bring a ship to anchor dừng tàu và thả neo
(kỹ thuật) neo sắt, mấu neo
(nghĩa bóng) nguồn tin cậy, nơi nương tựa !to be (lie, ride) at anchor
bỏ neo, đậu (tàu) !to come to [an] anchor
thả neo, bỏ neo (tàu) !to lay (have) an anchor to windward
(nghĩa bóng) có những biện pháp thận trọng; cẩn tắc vô ưu !to swallow the anchor
(hàng hải), (từ lóng) từ bỏ cuộc đời sống dưới nước

ngoại động từ
(hàng hải) neo (tàu) lại
néo chặt, giữ chặt (vật gì bằng neo sắt)
to anchor a tent to the ground néo chặt cái lều xuống đất bằng neo sắt
(nghĩa bóng) níu chặt, bám chặt
to anchor one's hope in (on)... đặt hy vọng vào...

nội động từ
(hàng hải) bỏ neo, thả neo

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "anchor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.