Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
amnesty




amnesty
['æmnəsti]
danh từ
sự tha tội (nhất là những tội chống lại Nhà nước); sự ân xá
an amnesty has been declared
lệnh ân xá đã được tuyên bố
the rebels returned home under a general amnesty
những người nổi loạn đã trở về nhà do có lệnh tổng ân xá
ngoại động từ
ân xá
to amnesty the political prisoners
ân xá các chính trị phạm


/'æmnesti/

danh từ
sự ân xá

ngoại động từ
ân xá

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "amnesty"
  • Words pronounced/spelled similarly to "amnesty"
    amnesty amongst
  • Words contain "amnesty" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    ân xá đặc xá

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.