Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
amendment




amendment
[ə'mendmənt]
danh từ
sự cải tà quy chánh
(amendment to something) sự sửa đổi; sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...)
to move an amendment to a bill
đề nghị tu chỉnh một đạo luật
passed without amendment
được thông qua mà không có sửa đổi


/ə'mendmənt/

danh từ
sự cải tà quy chánh
sự sửa đổi cho tốt hơn; sự cải thiện; sự bồi bổ cho tốt hơn
sự sửa đổi, sự bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm...)
to move an amendment to a bill đề nghị bổ sung một đạo luật
(từ cổ,nghĩa cổ) sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.