Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
amend


/ə'mend/

ngoại động từ

sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện

    to amend one's way of living sửa đổi lối sống

bồi bổ, cải tạo (đất)

    to amend land bồi bổ đất

sửa đổi, thay đổi (văn kiện pháp lý); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)

    to amend a law bổ sung một đạo luật

nội động từ

trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh

(từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "amend"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.