Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
already





already
[ɔ:l'redi]
phó từ
(đặc biệt là dùng với thể hoàn thành của một động từ) đã... rồi
they have already had breakfast
họ đã ăn sáng rồi, họ đã dùng bữa điểm tâm rồi
I've already seen that film, so I'd rather see another one
tôi đã xemphim này rồi, nên tôi thích xem phim khác hơn
the teacher was already in the room when I arrived
khi tôi đến thì thầy giáo đã ở trong phòng
dùng trong câu phủ định hay câu hỏi để tỏ sự ngạc nhiên) ngay khi hoặc ngay từ đầu
have your children started school already?
các con anh bắt đầu đi học rồi à?
is it two o'clock already?
đã hai giờ sáng rồi cơ à?
you're not leaving us already, are you?
chưa chi anh đã ra về rồi sao?


/ɔ:l'redi/

phó từ
đã, rồi; đã... rồi


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.