Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
allege




allege
[ə'ledʒ]
ngoại động từ
tuyên bố cái gì là sự thật nhưng không chứng minh; đưa cái gì ra như một lý lẽ hoặc cái cớ
the prisoner alleges that he was at home on the night of the crime
người tù viện lẽ rằng anh ta ở nhà vào cái đêm xảy ra án mạng
to allege illness as a reason for not going to work
viện cớ ốm/cáo ốm để khỏi phải đi làm việc
we were alleged to have brought goods into the country illegally
chúng ta bị cho là đã đưa hàng hoá vào trong nước một cách bất hợp pháp


/ə'ledʤ/

ngoại động từ
cho là, khẳng định
viện lý, dẫn chứng, viện ra, vin vào; đưa ra luận điệu rằng
to allege illiness as a reason for not going to work viện lý lẽ ốm để khỏi phải đi làm việc

▼ Từ liên quan / Related words
  • Từ đồng nghĩa / Synonyms:
    aver say
Related search result for "allege"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.