Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
aim



/eim/

danh từ

sự nhắm, sự nhắm

    to take aim nhắm, nhắm, nhắm bắn

đích (để nhắm bắn)

mục đích, mục tiêu, ý định

    to miss one's aim bắn trật đích; không đạt mục đích

    to attain one's aim đạt mục đích

ngoại động từ

nhắm, nhắm, chĩa

    to aim one's gun at the enemy chĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thù

    this measure was aimed at him biện pháp đó là để nhắm chống lại hắn, biện pháp đó chống vào hắn

giáng, nện, ném

    to aim a stone at somebody ném một cục đá vào ai

    to aim a blow at somebody giáng cho ai một quả đấm

hướng vào, tập trung vào, xoáy vào

    to aim one's efforts at something hướng mọi cố gắng vào việc gì

nội động từ

nhắm, nhắm

    to aim at somebody nhắm vào ai; nhắm bắn ai

nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi

    to aim higher nhắm một cái gì cao hơn, mong mỏi cái gì cao hơn

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) định, cố gắng


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "aim"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.