Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
aggrandisement




danh từ
sự làm to ra, sự mở rộng (đất đai); sự nâng cao (địa vị); sự tăng thên (quyền hành...)
sự phóng đại, sự thêu dệt, sự tô vẽ thêm lên



aggrandisement
[ə'grændizmənt]
Cách viết khác:
aggrandizement
[ə'grændizmənt]
như aggrandizement



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.