Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
afloat




afloat
[ə'flout]
tính từ
lênh đênh trên nước, lơ lửng trên không
life afloat
cuộc sống trên biển
ngập nước
the ship sank slowly until the decks were afloat
con tàu chìm dần cho tới khi ngập nước
lan truyền đi (tin đồn)
there is a rumour afloat that
có tin đồn rằng
thịnh vượng, hoạt động sôi nổi
concern is now fairly afloat
công việc kinh doanh hiện nay rất thịnh vượng
hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai
đang lưu hành
không ổn định, trôi nổi


/ə'flout/

tính từ & phó từ
nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không)
trên biển, trên tàu thuỷ
life afloat cuộc sống trên biển
ngập nước
the ship sank slowly until the decks were afloat con tàu chìm dần cho tới khi ngập nước
lan truyền đi (tin đồn)
there is a rumour afloat that có tin đồn rằng
thịnh vượng, hoạt động sôi nổi
concern is now fairly afloat công việc kinh doanh hiện nay rất thịnh vượng
hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai
đang lưu hành
không ổn định, trôi nổi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "afloat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.