Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
advisable




advisable
[əd'vaizəbl]
tính từ
nên, thích hợp, đáng theo
it is only advisable to do what is allowed by the law
chỉ nên làm điều gì mà pháp luật cho phép


/əd'vaizəbl/

tính từ
nên, thích hợp, đáng theo
I do not think it advisable for you to go tôi nghi advisable là anh không nên đi
khôn, khôn ngoan

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "advisable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.