Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
advertise





advertise
['ædvətaiz]
Cách viết khác:
advertize
['ædvətaiz]
động từ
làm cho cái gì được biết đến một cách rộng rãi và công khai; thông báo
to advertise a meeting, concert, job
thông báo về một cuộc họp, buổi hoà nhạc, nghề nghiệp
công khai ca ngợi cái gì để mọi người mua và sử dụng nó; quảng cáo
to advertise on TV, in a newspaper
quảng cáo trên TV, trên môt tờ báo
to advertise soap, one's house, one's services
quảng cáo xà phòng, nhà của mình, dịch vụ của mình
(to advertise for somebody / something) đăng một thông báo trên báo chí để cho biết mình đang cần gì (mua, bán, thuê...)
You should advertise for a polyglot
Anh nên đăng báo tìm một người nói được nhiều thứ tiếng


/'ædvətaiz/ (advertize) /'ædvətaiz/

động từ
báo cho biết, báo cho ai biết trước
to advertise someone of something báo cho ai biết trước cái gì đó
to advertise someone that... báo cho ai biết rằng...
quảng cáo (hàng)
đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết)
to advertise for something đăng báo tìm cái gì

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "advertise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.