Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
adventurer




adventurer
[əd'vent∫ərə]
danh từ
người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm
(thương nghiệp) người đầu cơ
kẻ đại bợm, kẻ gian hùng
kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm tiền)


/əd'ventʃərə/

danh từ
người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm
(thương nghiệp) người đầu cơ
kẻ đại bợm, kẻ gian hùng
kẻ sẵn sàng sung vào quân đội đánh thuê (cho bất cứ nước nào để kiếm tiền)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "adventurer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.