Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
actuate




actuate
['æktjueit]
ngoại động từ
thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...)
our work is actuated by love of socialism
lòng yêu chủ nghĩa xã hội thúc đẩy công việc của chúng ta
phát động, khởi động
to actuate a machine
khởi động máy



khởi động

/'æktjueit/

ngoại động từ
thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...)
our work is actuated by love of socialism lòng yêu chủ nghĩa xã hội thúc đẩy công việc của chúng ta
phát động, khởi động
to actuate a machine khởi động máy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "actuate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.