Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
actor





actor


actor

An actor is someone who performs a role in a play or a movie.

['æktə]
danh từ
diễn viên (kịch, tuồng, chèo, (điện ảnh)...); kép, kép hát
film actor
tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
(từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)
a bad actor
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khó tin cậy


/'æktə/

danh từ
diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh...); kép, kép hát
film actor tài tử đóng phim, diễn viên điện ảnh
(từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)
a bad actor (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khó tin cậy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "actor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.