Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
accordingly




accordingly
[ə'kɔ:diηli]
phó từ
phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến
I told you the whole truth, you must act accordingly
tôi đã nói hết hết sự thật cho anh nghe, anh phải hành động sao cho phù hợp
do đó, vì vậy, cho nên


/ə'kɔ:diɳ/

phó từ
do đó, vì vậy, cho nên
(sao) cho phù hợp (với hoàn cảnh)
( as) (như) according as


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.