Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
abundance




abundance
[ə'bʌndəns]
danh từ
sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật
there was good food in abundance at the party; there was an abundance of good food at the party
tại buổi liên hoan, thức ăn ngon ê hề
to live in abundance
sống dư dật
sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc)
abundance of the heart
sự dạt dào tình cảm


/ə'bʌndəns/

danh từ
sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật
to live in abundance sống dư dật
sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc)
abundance of the heart sự dạt dào tình cảm
tình trạng rất đông người

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "abundance"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.