Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
abjure




abjure
[əb'dʒuə]
động từ
tuyên bố bỏ, nguyện bỏ
to abjure one's religion
bỏ đạo
to abjure one's rights
tuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình
rút lui (ý kiến, lời hứa...)
to abjure one's opinion
rút lui ý kiến


/əb'dʤuə/

động từ
tuyên bố bỏ, nguyện bỏ
to abjure one's religion bỏ đạo
to abjure one's rights tuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình
rút lui (ý kiến, lời hứa...)
to abjure one's opinion rút lui ý kiến
thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "abjure"
  • Words pronounced/spelled similarly to "abjure"
    abjure abuser

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.