Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
goth




goth
[gɔθ]
danh từ
giống người Gô-tích
người dã man, người thô lỗ, người cục cằn
người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật


/gɔθ/

danh từ
giống người Gô-tích
người dã man, người thô lỗ, người cục cằn
người phá hoại những tác phẩm nghệ thuật

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "goth"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.