Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ỏi


[ỏi]
Noisy, uproarious.
Đánh nhau kêu ỏi xóm
They fought and made the whole hamlet noisy; they fought and raised an uproar in the whole hamlet.



Noisy, uproarious
Đánh nhau kêu ỏi xóm They fought and made the whole hamlet noisy; they fought and raised an uproar in the whole hamlet


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.