Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ấm áp



adj
cosy, warm
căn phòng ấm áp a cosy room
những luồng khí ấm áp gusts of warm air
cảm giác ấm áp a cosy feeling
nắng xuân ấm áp the warm spring sun
giọng nói ấm áp a warm voice
thấy ấm áp trong lòng to feel warm in one's heart

[ấm áp]
cosy; warm; mild
Căn phòng ấm áp
A cosy room
Những luồng khí ấm áp
Gusts of warm air
Cảm giác ấm áp
A cosy feeling
Nắng xuân ấm áp
The warm spring sun
Giọng nói ấm áp
A warm voice
Thấy ấm áp trong lòng
To feel warm in one's heart



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.