Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ấm



noun
pot; kettle
ấm pha trà teapot
pha một ấm trà to draw a pot of tea
đun một ấm nước to boil a kettle of water
adj
warm; tepid
nắng ấm a warm sun
quần áo ấm warm clothes
ăn no mặc ấm to have adequate food and clothing
trời ấm lên

[ấm]
pot; kettle
Ấm pha trà
Teapot
Pha một ấm trà
To draw a pot of tea
Đun một ấm nước
To boil a kettle of water
warm; lukewarm; tepid
Nắng ấm
A warm sun
Quần áo ấm
Warm clothes
Ăn no mặc ấm
To have adequate food and clothing
Trời ấm lên
The weather gets warmer
Uống chén nước chè cho ấm bụng
To warm oneself with a cup of tea
Giọng hát ấm
A warm singing voice
Hơi ấm cần thiết cho hạt nẩy mầm
Warmth is needed for the seeds to germinate
Chúng tôi tụm vào nhau cho ấm
We huddled together for warmth
Tre ấm bụi
The bamboo has grown thick



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.