Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ảo tưởng



noun
Fancy, illusion, fantastic notion, day-dream
không nên có ảo tưởng về thiện chí của kẻ phản bội này one must not entertain any illusion about this traitor's good will
ấp ủ những ảo tưởng to cherish (harbour, entertain) illusions

[ảo tưởng]
illusion; imagination
Không nên có ảo tưởng về thiện chí của kẻ phản bội này
One must not entertain any illusion about this traitor's goodwill
ấp ủ những ảo tưởng
To entertain illusions
Sống bằng ảo tưởng
To delude oneself; To give oneself false hopes; To feed oneself on illusions
ảo tưởng tâm linh
Psychic hallucination
ảo tưởng tự đại
Delusion of grandeur



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.