Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
điệp


[điệp]
(từ cũ) official message; official letter
(từ cũ) butterfly
to repeat (like a refrain)
điệp ý
to repeat an idea



(từ cũ) Official message, official letter.
(văn chương,cũ) Butterfly
Mộng điệp Beautiful dream
Repeat (like a refrain)
Điệp ý To repeat an idea


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.