Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đủ mặt


[đủ mặt]
in full numbers
Mọi người đủ mặt ở buổi lễ
There was full attendance at the ceremony



In full attendance
Mọi người đủ mặt ở buổi lễ There was full attendance at the ceremony


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.