Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đỡ



verb
to parry; to ward off; to turn aside to prop; to hold up; to relieve
verb
to stay; to satisfy for a time

[đỡ]
to parry; to ward off
to prop; to support
better
Bác đỡ nhức đầu chưa?
Is your headache any better?
Chân bà đỡ đau chưa?
Is your foot any better?
to spare; to save
Làm thế nào đỡ tốn 300 quan mỗi tuần?
How to save 300 francs a week?
Vậy là tôi đỡ phải lo cho nó
It saved/spared me the trouble of looking after him
to relieve; to reduce
Analgesic: Thuốc làm cho đỡ đau hoặc hết đau hẳn
Analgesic: A medication that reduces or eliminates pain
Hãy làm cái gì đó cho đỡ buồn!
Do something to relieve the boredom!
xem đỡ dậy



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.