Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đội ngũ


[đội ngũ]
line-up
Đoàn người đi diễu hành đội ngũ chỉnh tề
The parading crowd were in a trim line-up
staff
Đội ngũ biên tập viên của một tạp chí thời trang
Editorial staff of a fashion magazine



Line-up
Đoàn người đi diễu hành đội ngũ chỉnh tề The parading crowd were in a trim line-up


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.