Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đổi ý


[đổi ý]
to have a change of opinion/heart; to change one's mind; to change one's opinion
Tôi không dám đổi ý vì sợ họ nổi giận
I daren't change my mind for fear of their rage
Đến phút chót, cô ấy đột ngột đổi ý
She suddenly changed her mind at the last minute
Đổi ý về một vấn đề
To do a flip-flop over an issue



Change one's mind, change one's opinion


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.