Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đổ lỗi


[đổ lỗi]
to lay the blame at somebody's door; to pass the buck to somebody; to shift the blame/responsibility onto somebody
Tai nạn bị đổ lỗi là do thời tiết xấu
The accident was blamed on the bad weather



Impute the blame (to someone)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.